Drag & Drop Korean Grammar Exercise
알맞은 것을 골라 문장을 완성하십시오.
1에 붙어 23의 내용이 4되는 사실임을 나타낼 때 사용한다. 문장을 연결할 때는 ‘5’를 사용한다. 주로 6이고 7인 상황에서 많이 쓴다.”
Interactive Examples: -(으)ㄴ/는 반면(에)
<보기>
  • 중부 지방은 비가 많이 와서 걱정인 반면 남부 지방은 너무 가물어서 걱정이다.
    Dịch nghĩa
    Trong khi miền Trung đang lo lắng vì mưa quá nhiều thì miền Nam lại lo ngại vì quá hạn hán.
  • 그 약은 효과가 빠른 반면에 부작용이 있어 함부로 먹어서는 안 된다.
    Dịch nghĩa
    Loại thuốc đó có hiệu quả nhanh nhưng lại có tác dụng phụ nên không được uống tùy tiện.
  • 내년에도 백화점과 대형마트는 올해의 매출 부진에서 벗어나지 못할 전망입니다. 반면 편의점은 서서히 회복될 것으로 보입니다.
    Dịch nghĩa
    Dự báo sang năm tới, các trung tâm thương mại và siêu thị lớn vẫn chưa thể thoát khỏi tình trạng doanh thu trì trệ của năm nay. Ngược lại, các cửa hàng tiện lợi được kỳ vọng sẽ dần hồi phục.
Interactive Korean Exercise: -(으)ㄴ/는 반면(에)
알맞은 것을 골라 문장을 완성하십시오.
많다
들이다
뛰어나다
찬성하다
감소하는 추세이다
1. 그 회사는 월급이
Giải thích chi tiết
Đáp án: 많은 반면(에)

많다 là tính từ, có patchim nên kết hợp với -은 반면(에).

근무 시간이 길고 출장이 잦다.
Dịch nghĩa: Công ty đó lương cao nhưng mặt khác thời gian làm việc lại dài và thường xuyên phải đi công tác.
2. 다니엘은 이해력이
Giải thích chi tiết
Đáp án: 뛰어난 반면(에)

뛰어나다 là tính từ, không có patchim nên kết hợp với -ㄴ 반면(에).

표현력이 부족하다.
Dịch nghĩa: Daniel có khả năng thấu hiểu xuất sắc nhưng trái lại khả năng diễn đạt lại kém.
3. 정부의 교통비 인하 정책에 대해 시민단체는
Giải thích chi tiết
Đáp án: 찬성하는 반면(에)

찬성하다 là động từ, nên kết hợp với -는 반면(에).

버스 업계는 반대 입장을 보이고 있다.
Dịch nghĩa: Về chính sách giảm phí giao thông của chính phủ, trong khi các tổ chức công dân tán thành thì ngành xe buýt lại đang cho thấy lập trường phản đối.
4. 많은 국가에서 뇌졸중 사망률이 지속적으로
Giải thích chi tiết
Đáp án: 감소하는 추세인 반면(에)

추세이다 kết thúc bằng “이다” (là), nên được chia thành -인 반면(에).

한국에서는 뇌졸중으로 인한 사망률이 줄어들지 않고 있다.
Dịch nghĩa: Trong khi tỷ lệ tử vong do đột quỵ ở nhiều quốc gia đang có xu hướng giảm liên tục, thì tại Hàn Quốc, tỷ lệ tử vong do căn bệnh này lại không hề giảm.
5. 대다수 업체들이 TV 광고 등 전통적인 광고에 막대한 비용을
Giải thích chi tiết
Đáp án: 들이는 반면(에)

들이다 là động từ, nên kết hợp với -는 반면(e).

A사는 소셜 미디어 등 인터넷 공간에 초점을 맞춰 마케팅을 해 왔다.
Dịch nghĩa: Trong khi đại đa số các doanh nghiệp đổ chi phí khổng lồ vào các quảng cáo truyền thống như quảng cáo trên TV, thì công ty A lại tiến hành marketing tập trung vào không gian mạng như mạng xã hội.
출처: 이정희, 김중섭, 조현용, 김성용, 정윤주, 이영주, 문선미. (2015). 경희 한국어 문법 5. 도서출판 하우.

Leave a Reply

error:

Discover more from Thành An - Learning Hub

Subscribe now to keep reading and get access to the full archive.

Continue reading