Drag & Drop Korean Grammar: -는 한
알맞은 것을 골라 문장을 완성하십시오.
1에 붙어 화자의 2 생각에 대한 34을 나타낼 때 사용한다. ‘될 수 있는 한’, ‘관한 한’과 같이 5 6로도 쓴다.”
Interactive Examples: -는 한
<보기>
  • 기름값이 오르는 한 물가도 계속 오를 것으로 보입니다.
    Dịch nghĩa
    Chừng nào giá dầu còn tăng thì có vẻ giá cả hàng hóa cũng sẽ tiếp tục tăng.
  • 이런 선행을 하는 사람들이 있는 한 우리 사회의 미래는 어둡지 않을 것입니다.
    Dịch nghĩa
    Chừng nào còn những người làm việc thiện như thế này thì tương lai của xã hội chúng ta sẽ không tăm tối.
  • 부모로부터 경제적으로 독립하지 않는 한 진정한 독립이라고 할 수 없다.
    Dịch nghĩa
    Trừ khi độc lập về mặt kinh tế từ cha mẹ, nếu không thì không thể gọi là độc lập thực sự.
  • 특별한 이변이 없는 한 김상수 후보가 대표팀 감독으로 선출될 것이다.
    Dịch nghĩa
    Trừ khi có biến cố đặc biệt, nếu không ứng cử viên Kim Sang-su sẽ được bầu làm huấn luyện viên đội tuyển quốc gia.
Interactive Matching & Writing: -는 한
연습1: 알맞은 것을 연결하여 문장을 완성하십시오.
1. 제가 사장 자리에 있다
2. 입시경쟁이 존재하다
3. 제사 문화가 사라지지 않다
4. 처벌을 강화하지 않다
5. 식습관을 바꾸지 않다
1.
Dịch nghĩa: Chừng nào tôi còn ở vị trí giám đốc, sẽ không có việc sa thải nhân viên một cách tùy tiện.
2.
Dịch nghĩa: Chừng nào sự cạnh tranh thi cử còn tồn tại, giáo dục tư (học thêm) sẽ không biến mất.
3.
Dịch nghĩa: Chừng nào văn hóa cúng giỗ chưa biến mất, tư tưởng trọng nam khinh nữ cũng sẽ không mất đi.
4.
Dịch nghĩa: Nếu không tăng cường xử phạt, chúng ta sẽ không thể giảm bớt thiệt hại do lái xe khi say rượu gây ra.
5.
Dịch nghĩa: Chừng nào chưa thay đổi thói quen ăn uống, việc giảm cân sẽ rất khó khăn.
출처: 연세대학교 한국어학당. (2016). 연세 대학한국어 어휘·문법 고급. 연세대학교 출판문화원.
Interactive Dialogue Exercise: -는 한
연습2: 다음은 공정여행사 대표를 인터뷰한 내용입니다. 알맞은 말을 골라 대화를 완성하십시오.
기 자: 민경훈 대표님, 안녕하십니까? 이렇게 시간을 내주셔서 감사합니다. 국내에서 처음으로 공정여행사를 설립하셨는데요. 계기가 무엇이었습니까?
민대표: 몇 년 정도 여행사에서 일하다 보니 어느 여행사에서나 내놓는 똑같은 여행 프로그램에 회의를 느끼게 되었습니다. 기존의 여행 프로그램은 여행자를 위한 것도, 그렇다고 여행지에 도움이 되는 것도 아니었어요. (보기) 여행사가 회사의 이익만을 쫓는 한 여행자를 만족시킬 수 없다고 생각했습니다.
기 자: 대표님의 아버지께서 유명 여행사를 경영하고 계신 걸로 알고 있습니다. 아버지 밑에서 편하게 일을 하실 수도 있었을 텐데요.
민대표:
Giải thích chi tiết
Đáp án chính xác: 아버지의 그늘에 있는

CEO muốn tự lập và thực hiện ý tưởng riêng, nên việc ở dưới quyền hay sự ảnh hưởng của cha sẽ cản trở ông khẳng định bản thân.

한 제 뜻을 펼칠 수 없을 것 같았습니다. 저는 제가 하고 싶은 일이 따로 있었으니까요.
기 자: 공정여행에 대한 인식이 부족해 가격이 비싸다고 느끼는 사람도 많습니다. ②
Giải thích chi tiết
Đáp án chính xác: 여행에 대한 사람들의 인식이 바뀌지 않는

Điều này chỉ thay đổi khi khách hàng hiểu được giá trị thực sự (nhận thức thay đổi) thay vì chỉ nhìn vào giá cả.

한 비싼 돈을 주고 공정여행을 하려는 사람이 늘지 않을 것 같습니다만.
민대표: 그래서 아직 회사가 재정적으로 넉넉한 편은 아니지만 우리 여행 프로그램을 이용하신 분들의 만족도는 매우 높습니다. ③
Giải thích chi tiết
Đáp án chính xác: 공정여행의 취지를 이해해 주는 사람이 한 명이라도 있는

Dù khó khăn về tài chính, nhưng chỉ cần có khách hàng ủng hộ và hiểu giá trị nhân văn, ông vẫn sẽ duy trì công ty.

한 회사를 운영하려고 합니다.
기 자: 일에 대한 열정이 대단하신 것 같습니다. 대표님은 언제까지 이 일을 하실 계획이십니까?
민대표:
Giải thích chi tiết
Đáp án chính xác: 건강이 허락하는

Đây là cách trả lời chuẩn mực khi nói về dự định làm việc lâu dài trong tương lai, thể hiện sự bền bỉ.

한 계속 일을 하고 싶습니다.
기 자: 대표님은 어떤 사장님이십니까?
민대표: 글쎄요. 저는 ⑤
Giải thích chi tiết
Đáp án chính xác: 직원들의 기획안이 완벽하게 마음에 들지 않는

CEO đòi hỏi sự hoàn hảo trong công việc, nếu chưa đạt tiêu chuẩn thì ông sẽ không phê duyệt (ký tên).

한 결재를 해 주지 않습니다. 그래서 결재 받기가 하늘의 별 따기라는 불평을 종종 듣습니다.
출처: 연세대학교 한국어학당. (2016). 연세 대학한국어 어휘·문법 고급. 연세대학교 출판문화원.

Leave a Reply

error:

Discover more from Thành An - Learning Hub

Subscribe now to keep reading and get access to the full archive.

Continue reading