알맞은 것을 골라 문장을 완성하십시오.
1의 상황이나 행위보다 2에 오는 상황이나 행위가 더 낫다는 것을 나타낼 때 사용한다. 뒤의 상황도 썩 3 앞의 내용을 선택하기 싫음을 4 위해 사용하는 경우도 있다. 뒤에는 ‘차라리, 아예’ 등의 부사가 자주 쓰인다.”
<보기>
  • 전화 오기만 기다리고 있느니 먼저 문자 메시지라도 보내지 그래?
    Dịch nghĩa
    Thay vì cứ ngồi đợi điện thoại đến, sao bạn không thử gửi tin nhắn trước xem sao?
  • 포장 때문에 비싸기만 한 초콜릿을 사느니 조금 번거롭더라도 만들어 주려고 해.
    Dịch nghĩa
    Thay vì mua loại socola chỉ đắt tiền vì bao bì đẹp, mình định sẽ tự làm dù có hơi tốn công một chút.
  • 다달이 그 비싼 월세를 내고 사느니 차라리 조금 멀더라도 집값이 싼 외곽으로 이사하는 게 낫겠다.
    Dịch nghĩa
    Thà chuyển ra ngoại ô nơi giá nhà rẻ dù hơi xa một chút, còn hơn là mỗi tháng cứ phải trả khoản tiền thuê nhà đắt đỏ như vậy.
  • 마음에 들지 않는 남자와 결혼하느니 평생 혼자 살겠어요.
    Dịch nghĩa
    Thà sống một mình cả đời còn hơn là kết hôn với người đàn ông mà mình không ưng ý.
  • 대출을 받아서 독립하느니 좀 눈치가 보여도 부모님과 지내는 게 낫지 않아요?
    Dịch nghĩa
    Thay vì vay nợ để ra ở riêng, chẳng phải ở cùng bố mẹ vẫn tốt hơn sao, dù hơi phải để ý sắc mặt một chút?
  • 이런 맛없는 음식을 먹느니 차라리 굶고 말겠어요.
    Dịch nghĩa
    Thà nhịn đói còn hơn là ăn loại thức ăn dở tệ thế này.
  • 병원에서 힘들게 치료를 받느니 남은 시간이 짧더라도 가족과 행복하게 보내고 싶습니다.
    Dịch nghĩa
    Thay vì phải điều trị đau đớn trong bệnh viện, tôi muốn dành khoảng thời gian ngắn ngủi còn lại một cách hạnh phúc bên gia đình.
연습 1: 알맞은 말을 연결하고 문장을 완성하십시오.
1. 비싼 수리비를 내고 고치다
2. 남자친구와 그렇게 싸우면서 만나다
3. 말이 안 통하는 사람과 얘기하다
4. 거짓말을 하고 불안에 떨다
5. 적성에 안 맞는 일을 하며 다니다
6. 잘못된 내용을 가르치다
1.
정답 및 해설
Đáp án:
비싼 수리비를 내고 고치느니 새로 사는 게 나을 것 같은데요.

Giải thích:
Việc bỏ ra quá nhiều tiền để sửa một món đồ cũ thường không kinh tế bằng việc mua đồ mới.
Dịch nghĩa: Thà mua cái mới còn hơn là phải trả phí sửa chữa đắt đỏ để sửa nó.
2.
정답 및 해설
Đáp án:
남자친구와 그렇게 싸우면서 만나느니 헤어지는 게 낫겠어요.

Giải thích:
Một mối quan hệ đầy xung đột thì việc kết thúc (chia tay) là lựa chọn tốt hơn.
Dịch nghĩa: Thà chia tay còn tốt hơn là cứ hẹn hò với bạn trai mà lại cãi nhau như thế.
3.
정답 및 해설
Đáp án:
너처럼 말이 안 통하는 사람과 얘기하느니 벽을 보고 얘기하는 게 낫겠다.

Giải thích:
Nhấn mạnh sự bất lực khi giao tiếp với người bảo thủ hoặc không chịu lắng nghe.
Dịch nghĩa: Thà nói chuyện với bức tường còn hơn là nói chuyện với người không biết thấu hiểu như cậu.
4.
정답 및 해설
Đáp án:
거짓말을 하고 불안에 떨느니 솔직하게 말하고 벌을 받겠다.

Giải thích:
Thể hiện sự lựa chọn sự thanh thản trong tâm hồn thay vì sự bất an do dối trá gây ra.
Dịch nghĩa: Thà nói thật rồi chịu phạt còn hơn là nói dối rồi cứ phải run rẩy trong lo sợ.
5.
정답 및 해설
Đáp án:
적성에 안 맞는 일을 하면서 회사에 다니느니 아르바이트를 하더라도 좋아하는 일을 하고 싶어요.

Giải thích:
Ưu tiên đam mê và sở trường cá nhân hơn là một công việc ổn định nhưng không phù hợp.
Dịch nghĩa: Thà làm thêm mà được làm việc mình thích còn hơn là đi làm ở công ty mà công việc không phù hợp với sở trường.
6.
정답 및 해설
Đáp án:
잘못된 내용을 가르치느니 차라리 교사 일을 그만두겠습니다.

Giải thích:
Nhấn mạnh đạo đức nghề nghiệp: thà không dạy nữa còn hơn làm hỏng kiến thức của học sinh.
Dịch nghĩa: Thà từ bỏ công việc giáo viên còn hơn là phải dạy những nội dung sai lệch.
출처: 연세대학교 한국어학당. (2016). 연세 대학한국어 어휘·문법 고급. 연세대학교 출판문화원.

Leave a Reply

error:

Discover more from Thành An - Learning Hub

Subscribe now to keep reading and get access to the full archive.

Continue reading