
다음을 읽고 내용이 같은 것을 고르십시오.
한국 지하철에는 임산부 배려석이 있다. 이 자리는 눈에 잘 띄게 핑크색으로 되어 있으며 바닥에 임산부를 배려해 달라고 적혀 있다. 임산부를 배려해야 한다는 것을 반대하는 사람은 없겠지만 임산부 배려석에 무심코 앉는 사람들이 많아 임산부 배려석이라는 것이 무색할 정도로 시민들의 참여가 저조하다고 한다. 이에 임산부 배려석이라는 것을 알리기 위해 자리에 인형을 앉혀 놓거나 임산부가 다가가면 핑크색 불이 들어오게 하는 등 다양한 노력을 기울이고 있다.
출처: 김순례, 고민지. (2019). HOT TOPIK 2 읽기. 한글파크.
Từ vựng
| 어휘 | 품사 | 뜻풀이 | 베트남어 |
|---|---|---|---|
| 임산부 | 명사 | 아이를 밴 여자(임신부)와 아이를 갓 낳은 여자(산부)를 합쳐서 부르는 말 | bà bầu, sản phụ |
| 배려석 | 명사 | 버스나 지하철 따위에 노인, 장애인, 어린이, 임산부 등 사회적 약자를 위하여 만든 좌석 | ghế ưu tiên |
| 눈에 띄다 | 동사 | 두드러지게 드러나다 | nổi bật, dễ nhận thấy |
| 바닥 | 명사 | 평평하게 넓이를 이룬 부분 또는 물체의 밑부분 | nền, sàn nhà |
| 무심코 | 부사 | 아무런 뜻이나 생각이 없이 | vô tình, vô ý |
| 무색하다 | 형용사 | 본래의 특색을 드러내지 못하고 보잘것없다. | vô nghĩa |
| 참여 | 명사 | 어떤 일에 끼어들어 관계함 | sự tham dự |
| 저조하다 | 형용사 | 능률이나 성적이 낮다 | thấp kém, trì trệ |
Dịch nghĩa
Trên tàu điện ngầm ở Hàn Quốc có ghế dành riêng cho phụ nữ mang thai. Ghế này được thiết kế màu hồng để dễ dàng nhận biết và dưới sàn nhà có ghi dòng chữ yêu cầu mọi người hãy nhường cho phụ nữ mang thai. Mặc dù có lẽ không có ai phản đối việc phải quan tâm đến phụ nữ mang thai, nhưng vì có nhiều người vô ý ngồi vào ghế này khiến cho sự tham gia của người dân thấp đến mức làm cho sự hiện diện của chiếc ghế trở nên vô nghĩa. Chính vì vậy, để thông báo rằng đây là ghế dành cho phụ nữ mang thai, người ta đang nỗ lực thực hiện nhiều biện pháp khác nhau như đặt sẵn gấu bông trên ghế hoặc lắp đặt hệ thống đèn màu hồng sáng lên khi có phụ nữ mang thai tiến lại gần.