
다음을 읽고 내용이 같은 것을 고르십시오.
한국의 저출산 문제는 심각한 수준이라고 할 수 있다. 2006년부터 시작된 정부의 저출산 대책에도 불구하고 출산율은 매년 감소하고 있다. 이대로라면 한국의 국가경쟁력이 떨어지는 것은 물론이고 국가가 사라질 위기를 맞게 될 것이라는 목소리도 있다. 정부의 저출산 대책을 비판하는 사람들은 출산을 피할 수밖에 없게 된 원인을 분석하여 더 근본적인 대책을 세워야 한다고 주장하고 있다.
출처: 김순례, 고민지. (2019). HOT TOPIK 2 읽기. 한글파크.
Từ vựng
| 어휘 | 품사 | 뜻풀이 | 베트남어 |
|---|---|---|---|
| 심각하다 | 형용사 | 상태나 정도가 매우 깊고 중대하다. 또는 절박함이 있다 | trầm trọng, nghiêm trọng |
| 정부 | 명사 | 삼권 분립에 의하여, 행정을 맡아보는 국가 기관 | chính phủ |
| 대책 | 명사 | 어떤 일에 대처할 계획이나 수단 | đối sách, biện pháp đối phó |
| 감소 | 명사 | 양이나 수치가 줆. 또는 양이나 수치를 줄임 | sự giảm bớt |
| 경쟁력 | 명사 | 경쟁할 만한 힘. 또는 그런 능력 | sức cạnh tranh |
| 위기 | 명사 | 위험한 고비나 시기 | nguy cơ |
| 비판하다 | 동사 | 현상이나 사물의 옳고 그름을 판단하여 밝히거나 잘못된 점을 지적하다 | phê phán |
| 피하다 | 동사 | 원치 않은 일을 당하거나 어려운 처지에 놓이지 않도록 하다 | né tránh |
| 원인 | 명사 | 어떤 사물이나 상태를 변화시키거나 일으키게 하는 근본이 된 일이나 사건 | nguyên nhân |
| 분석 | 명사 | 얽혀 있거나 복잡한 것을 풀어서 개별적인 요소나 성질로 나눔 | sự phân tích |
| 근본적 | 명사 | 근본을 이루거나 근본이 되는 것 | tính căn bản |
Dịch nghĩa
Có thể nói vấn đề tỷ lệ sinh thấp ở Hàn Quốc đang ở mức nghiêm trọng. Bất chấp các đối sách về tỷ lệ sinh thấp của chính phủ được thực thi từ năm 2006, tỷ lệ sinh vẫn đang giảm dần qua từng năm. Có những ý kiến lo ngại rằng nếu cứ tiếp tục đà này, không chỉ năng lực cạnh tranh quốc gia của Hàn Quốc bị giảm sút mà đất nước còn phải đối mặt với nguy cơ bị xóa sổ. Những người chỉ trích các đối sách của chính phủ khẳng định rằng cần phải phân tích nguyên nhân khiến người dân tìm mọi cách né tránh sinh con, từ đó lập ra những đối sách mang tính căn cơ (gốc rễ) hơn.