
Từ vựng
| 어휘 | 품사 | 뜻풀이 | 베트남어 |
|---|---|---|---|
| 소수자 | 명사 | 적은 수의 사람 | nhóm người thiểu số |
| 동성애 | 명사 | 동성 간의 사랑. 또는 동성에 대한 사랑 | tình yêu đồng tính |
| 앞두다 | 동사 | 목적까지 일정한 시간이나 거리를 남겨 놓다 | đứng trước |
| 주최 측 | 명사 | 행사를 차리고 이끄는 사람이나 단체 | ban tổ chức |
| 마찰 | 명사 | 이해나 의견이 서로 다른 사람이나 집단이 충돌함 | sự va chạm, xung đột |
| 거세다 | 형용사 | 어떤 세력이나 주장 따위가 크고 강하다 | mạnh mẽ, dữ dội |
| 기자회견 | 명사 | 어떤 사건이나 현상에 대하여 신문, 통신, 방송과 같은 대중 매체를 통하여 그 내용을 설명하거나 해명하려고 기자들을 불러 모아서 개최하는 담화나 모임 | buổi họp báo |
| 확산 | 명사 | 흩어져 널리 퍼짐 | sự mở rộng |
| 철회 | 명사 | 이미 제출하였던 것이나 주장하였던 것을 다시 회수하거나 번복함 | sự thu hồi, rút lại |
| 촉구하다 | 동사 | 급하게 재촉하여 요구하다 | thúc giục |
| 차별 | 명사 | 둘 이상의 대상을 각각 등급이나 수준 따위의 차이를 두어서 구별함 | sự phân biệt, kỳ thị |
| 혐오 | 명사 | 싫어하고 미워함 | sự chán ghét, thù ghét |
| 조정하다 | 동사 | 바람직하지 않은 일을 더 심해지도록 부추기다 | kích động |
| 상처 | 명사 | 피해를 입은 흔적 | vết thương, nỗi đau |
| 명예훼손 | 명사 | 공공연하게 다른 사람의 사회적 평가를 떨어뜨리는 사실 또는 허위 사실을 지적하는 일 | sự bôi nhọ danh tự |
| 고소하다 | 동사 | 범죄의 피해자나 다른 고소권자가 범죄 사실을 수사 기관에 신고하여 그 수사와 범인의 기소를 요구하다 | tố cáo |
Dịch nghĩa
Trước thềm lễ hội queer (thuật ngữ chung chỉ những người không phải hoặc không coi bản thân là dị tính hoặc hợp giới) – một sự kiện văn hóa của cộng đồng thiểu số về giới (LGBT), mâu thuẫn giữa các tổ chức tôn giáo và ban tổ chức lễ hội đang diễn ra gay gắt. Các tổ chức tôn giáo đã mở cuộc họp báo và thúc giục hủy bỏ lễ hội với lý do rằng sự kiện này gây ảnh hưởng xấu đến thanh thiếu niên và làm lây lan căn bệnh AIDS. Phía ban tổ chức lại khẳng định rằng các tổ chức tôn giáo đang kích động sự phân biệt đối xử cũng như sự thù ghét đối với người đồng tính, đồng thời gây tổn thương cho cộng đồng LGBT, nên họ đã khởi kiện những người có liên quan của tổ chức tôn giáo về tội bôi nhọ danh dự.