다음을 읽고 내용이 같은 것을 고르십시오.
경기도의 한 아파트는 아이 키우기 좋은 환경을 위해 아파트의 지상 주차장을 없애고 지상에 모든 차량 출입을 금지시켰다. 여기에는 택배 차량도 예외가 아니었다. 택배기사들은 아파트 단지 입구에 차를 세워 두고 아파트 단지 내 가구로 짐을 직접 배달해야 하는 번거로움이 생겼다. 결국 택배기사들은 아파트 단지 입구까지만 물건을 배달하였고, 단지의 주민들은 택배 물건을 아파트 단지 입구로 찾으러 가는 진풍경이 펼쳐졌다.
출처: 김순례, 고민지. (2019). HOT TOPIK 2 읽기. 한글파크.
Từ vựng
어휘품사뜻풀이베트남어
지상명사땅의 위trên mặt đất
예외명사일반적 규칙이나 정례에서 벗어나는 일ngoại lệ
단지동사주택, 공장, 작물 재배지 따위가 집단을 이루고 있는 일정 구역khu vực
가구(1)명사집안 살림에 쓰는 기구. 주로 장롱·책장·탁자 따위와 같이
비교적 큰 제품을 이른다
nội thất
가구(2)명사현실적으로 주거 및 생계를 같이하는 사람의 집단hộ gia đình
짐명사다른 곳으로 옮기기 위하여 챙기거나 꾸려 놓은 물건hành lý, đồ đạc
번거롭다형용사일의 갈피가 어수선하고 복잡한 데가 있다rắc rối, phiền hà
진풍경명사구경거리가 될 만한 보기 드문 광경cảnh hiếm có
Dịch nghĩa

Một chung cư nọ ở tỉnh Gyeonggi-do đã loại bỏ bãi đỗ xe trên mặt đất và cấm tất cả các phương tiện ra vào bằng lối đi trên mặt đất nhằm tạo ra môi trường tốt cho việc nuôi dạy trẻ nhỏ. Trong đó, các xe giao hàng (chuyển phát nhanh) cũng không phải là ngoại lệ. Các tài xế giao hàng đã gặp phải sự phiền toái khi phải đỗ xe ở lối vào và trực tiếp mang vác đồ đến tận các hộ gia đình bên trong khu chung cư. Cuối cùng, các tài xế chỉ giao hàng đến lối vào của chung cư, và một cảnh tượng lạ lùng đã diễn ra khi các cư dân phải đi ra tận lối vào để tìm nhận món đồ của mình.

error:

Discover more from Thành An - Learning Hub

Subscribe now to keep reading and get access to the full archive.

Continue reading