
다음을 읽고 ( )에 들어갈 내용으로 가장 알맞은 것을 고르십시오.
취업을 준비하는 사람은 ‘취직하기가 하늘의 별따기’라고 하는데 중소기업에서는 일할 사람 구하기가 힘들다고 한다. 취업난이 심각한데도 중소기업 구인난이 발생하는 이유는 무엇일까? 기업들은 구직자의 편견과 대기업과의 처우 격차를 구인난의 큰 이유로 꼽았다. 구직자들은 중소기업에 취직을 하게 되면 첫 단추를 잘못 꿰게 될지도 모른다는 불안감에 () 대답했다.
출처: 김순례, 고민지. (2019). HOT TOPIK 2 읽기. 한글파크.
Từ vựng
| 어휘 | 품사 | 뜻풀이 | 베트남어 |
|---|---|---|---|
| 하늘의 별따기 | 무엇을 얻거나 이루어내기가 매우 어렵다는 말 | hái sao trên trời (hành động rất khó để thực hiện) | |
| 중소기업 | 명사 | ‘중기업’과 ‘소기업’을 아울러 이르는 말 | doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| 취업난 | 명사 | 직업을 얻어 직장에 나가기가 어려움. 또는 그런 상태 | vấn nạn khó xin việc |
| 구인난 | 명사 | 일할 사람을 구하기 어려움. 또는 그런 상태 | vấn nạn nhân công |
| 편견 | 명사 | 공정하지 못하고 한쪽으로 치우친 생각 | thiên kiến, định kiến |
| 대기업 | 명사 | 자본금이나 종업원 수 따위의 규모가 큰 기업 | doanh nghiệp lớn |
| 처우 | 명 | 조처하여 대우함. 또는 그런 대우 | sự đãi ngộ, đối xử |
| 격차 | 명사 | 구경거리가 될 만한 보기 드문 광경 | cảnh hiếm có |
| 꼽다 | 동사 | 골라서 지목하다 | chọn, chỉ ra |
| 첫 단추를 잘못 꿰다 | 시작을 잘못하다 | sai ngay từ đầu | |
| 불안감 | 명사 | 마음이 편하지 않고 걱정되는 느낌 | cảm giác bất an |
Dịch nghĩa
Những người đang tìm việc thường nói rằng “xin việc khó như hái sao trên trời”, thế nhưng ở các doanh nghiệp vừa và nhỏ, việc tìm kiếm nhân công lại được cho là rất khó khăn. Tại sao tình trạng thiếu hụt nhân lực ở các doanh nghiệp vừa và nhỏ vẫn xảy ra ngay cả khi nạn khan hiếm việc làm đang rất nghiêm trọng? Các doanh nghiệp đã chỉ ra rằng định kiến của người tìm việc và chênh lệch về chế độ đãi ngộ so với các tập đoàn lớn là lý do lớn nhất dẫn đến tình trạng này. Người tìm việc đã trả lời do nỗi lo về một khởi đầu sự nghiệp không thuận lợi nên họ có xu hướng né tránh các doanh nghiệp vừa và nhỏ.