
Từ vựng
| 어휘 | 품사 | 뜻풀이 | 베트남어 |
|---|---|---|---|
| 흡연 | 명 | 담배를 피움 | việc hút thuốc |
| 연령 | 명사 | 사람이나 동·식물 따위가 세상에 나서 살아온 햇수 | độ tuổi |
| 흡연율 | 명사 | 담배를 피우는 사람이 차지하는 비율 | tỷ lệ người hút thuốc |
| 광고 | 명사 | 상품이나 서비스에 대한 정보를 여러 가지 매체를 통하여 소비자에게 널리 알리는 의도적인 활동. 또는 그 표현물 | quảng cáo |
| 관대하다 | 형용사 | 마음이 너그럽고 크다 | bao dung, quảng đại |
| 분위기 | 명사 | 주위를 둘러싸고 있는 상황이나 환경 | môi trường, bầu không khí |
| 주인공 | 명사 | 연극, 영화, 소설 따위에서 사건의 중심이 되는 인물 | nhân vật chính |
| 장면 | 명사 | 영화, 연극, 문학 작품 따위의 한 정경 | cảnh, màn (phim, kịch) |
| 담뱃갑 | 명사 | 담배를 담아 두는 작은 갑. 또는 담배를 포장한 갑 | gói, bao thuốc lá |
| 경고 | 명사 | 조심하거나 삼가도록 미리 주의를 줌. 또는 그 주의 | sự cảnh cáo |
| 비흡연 | 명사 | 담배를 피우지 않음 | việc không hút thuốc |
| 금연 | 명사 | 담배를 피우던 사람이 의식적으로 피우지 않음 | việc cai thuốc |
| 동기 | 명사 | 어떤 일이나 행동을 일으키게 하는 계기 | động cơ |
| 유발하다 | 동사 | 어떤 것이 다른 일을 일어나게 하다 | tạo ra, khơi dậy |
Dịch nghĩa
Độ tuổi bắt đầu hút thuốc được cho là đang ngày càng thấp hơn so với trước đây và tỷ lệ hút thuốc ở thanh thiếu niên cũng đang tăng lên theo từng ngày. Quảng cáo của các công ty thuốc lá, môi trường xã hội dễ dãi với việc hút thuốc, hay cảnh hút thuốc của các nhân vật chính trong phim điện ảnh và truyền hình,… chính là những yếu tố tạo ra môi trường khiến thanh thiếu niên dễ dàng hút thuốc. Chính vì vậy, nhiều quốc gia đã in các hình ảnh hoặc tranh vẽ cảnh báo tác hại của việc hút thuốc lên vỏ bao thuốc lá. Kết quả là, cứ 10 thanh thiếu niên chưa hút thuốc, khi nhìn thấy hình ảnh cảnh báo trên bao thuốc, thì có 9 người nghĩ rằng ‘mình không được hút thuốc’, và cứ 3 thanh thiếu niên đang hút thuốc thì có 1 người trả lời rằng những hình ảnh cảnh báo đó có hiệu quả trong việc thúc đẩy động lực cai thuốc.
Leave a Reply