다음을 읽고 ( )에 들어갈 내용으로 가장 알맞은 것을 고르십시오.
과거에 비해 흡연을 시작하는 연령이 낮아지면서 청소년 흡연율도 갈수록 높아지고 있다고 한다. 담배회사의 광고, 흡연에 관대한 사회 분위기, 영화나 드라마 주인공의 흡연 장면 등은 (). 이에 많은 나라에서 담뱃값에 흡연 경고 그림이나 사진을 그려 넣었다. 담뱃값에 있는 경고 그림을 본 비흡연 청소년들 10명 중 9명은 ‘담배를 피우면 안 되겠다’고 생각했고 흡연 청소년 3명 중 1명은 경고 그림이 금연 동기 유발 효과가 있다고 대답했다.
출처: 김순례, 고민지. (2019). HOT TOPIK 2 읽기. 한글파크.
Từ vựng
어휘품사뜻풀이베트남어
흡연담배를 피움việc hút thuốc
연령명사사람이나 동·식물 따위가 세상에 나서 살아온 햇수độ tuổi
흡연율명사담배를 피우는 사람이 차지하는 비율tỷ lệ người hút thuốc
광고명사상품이나 서비스에 대한 정보를 여러 가지 매체를 통하여
소비자에게 널리 알리는 의도적인 활동. 또는 그 표현물
quảng cáo
관대하다형용사마음이 너그럽고 크다bao dung, quảng đại
분위기명사주위를 둘러싸고 있는 상황이나 환경môi trường, bầu không khí
주인공명사연극, 영화, 소설 따위에서 사건의 중심이 되는 인물nhân vật chính
장면명사영화, 연극, 문학 작품 따위의 한 정경cảnh, màn (phim, kịch)
담뱃갑명사담배를 담아 두는 작은 갑. 또는 담배를 포장한 갑gói, bao thuốc lá
경고명사조심하거나 삼가도록 미리 주의를 줌. 또는 그 주의sự cảnh cáo
비흡연명사담배를 피우지 않음việc không hút thuốc
금연명사담배를 피우던 사람이 의식적으로 피우지 않음việc cai thuốc
동기명사어떤 일이나 행동을 일으키게 하는 계기động cơ
유발하다동사어떤 것이 다른 일을 일어나게 하다tạo ra, khơi dậy
Dịch nghĩa

Độ tuổi bắt đầu hút thuốc được cho là đang ngày càng thấp hơn so với trước đây và tỷ lệ hút thuốc ở thanh thiếu niên cũng đang tăng lên theo từng ngày. Quảng cáo của các công ty thuốc lá, môi trường xã hội dễ dãi với việc hút thuốc, hay cảnh hút thuốc của các nhân vật chính trong phim điện ảnh và truyền hình,… chính là những yếu tố tạo ra môi trường khiến thanh thiếu niên dễ dàng hút thuốc. Chính vì vậy, nhiều quốc gia đã in các hình ảnh hoặc tranh vẽ cảnh báo tác hại của việc hút thuốc lên vỏ bao thuốc lá. Kết quả là, cứ 10 thanh thiếu niên chưa hút thuốc, khi nhìn thấy hình ảnh cảnh báo trên bao thuốc, thì có 9 người nghĩ rằng ‘mình không được hút thuốc’, và cứ 3 thanh thiếu niên đang hút thuốc thì có 1 người trả lời rằng những hình ảnh cảnh báo đó có hiệu quả trong việc thúc đẩy động lực cai thuốc.

Leave a Reply

error:

Discover more from Thành An - Learning Hub

Subscribe now to keep reading and get access to the full archive.

Continue reading