알맞은 것을 골라 문장을 완성하십시오.
“1에 붙어 2 일어나 3 일 때문에 4가 생길 때 사용한다.”
Dịch nghĩa
Được gắn vào động từ để diễn tả một việc nào đó xảy ra đột ngột, ngoài dự kiến ở vế trước và dẫn đến kết quả ở vế sau.
<보기>
  • 갑자기 비가 오는 바람에 등산을 갈 수 없었습니다.
    Dịch nghĩa
    Vì trời đột nhiên đổ mưa nên tôi đã không thể đi leo núi.
  • 사고가 나는 바람에 제시간에 도착하지 못했다.
    Dịch nghĩa
    Vì xảy ra tai nạn nên tôi đã không thể đến đúng giờ.
  • 친구가 연락 없이 오는 바람에 약속을 지킬 수 없었어요.
    Dịch nghĩa
    Vì bạn tôi đến mà không liên lạc trước nên tôi không thể giữ hẹn.
  • 달리기 시합에서 앞 친구가 넘어지는 바람에 제가 1등을 했어요.
    Dịch nghĩa
    Trong cuộc thi chạy, vì bạn phía trước bị ngã nên tôi đã về nhất.
  • 가: 어쩌다가 책이 다 젖었어?
    나: 책상 위에 커피를 쏟는 바람에 책이 다 젖었어.
    Dịch nghĩa
    가: Làm sao mà sách lại bị ướt hết thế này?
    나: Vì tớ trót làm đổ cà phê lên bàn nên sách bị ướt hết.
  • 가: 김 대리님, 아침부터 힘들어 보이네요.
    나: 엘리베이터가 고장 나는 바람에 10층까지 걸어서 올라왔거든요.
    Dịch nghĩa
    가: Trợ lý Kim ơi, trông anh/chị mệt mỏi ngay từ sáng sớm thế.
    나: Vì thang máy bị hỏng nên tôi phải đi bộ leo lên tận tầng 10 đấy.
  • 갑자기 컴퓨터가 꺼지는 바람에 작성하던 보고서가 날아갔어요.
    Dịch nghĩa
    Vì máy tính đột ngột bị tắt nên bản báo cáo đang viết đã bị bay mất (mất dữ liệu).
  • 운동을 하다가 허리를 다치는 바람에 병원에서 치료를 받았어요.
    Dịch nghĩa
    Vì bị đau/chấn thương lưng trong lúc tập thể dục nên tôi đã phải điều trị ở bệnh viện.
연습 1: 알맞은 것을 연결하여 문장을 완성하십시오.
1. 지하철 막차가 끊기다
2. 갑자기 폭우가 내리다
3. 지갑을 집에 놓고 오다
4. 버스에서 깜빡 졸다
5. 회의가 갑자기 취소되다
1.
정답 및 해설
Đáp án:
지하철 막차가 끊기는 바람에 택시를 타고 집에 갔어요.
Dịch nghĩa: Vì chuyến tàu điện ngầm cuối cùng đã hết, nên tôi đã phải đi taxi về nhà.
2.
정답 및 해설
Đáp án:
갑자기 폭우가 내리는 바람에 야외 콘서트가 취소됐어요.
Dịch nghĩa: Vì đột nhiên mưa lớn trút xuống nên buổi hòa nhạc ngoài trời đã bị hủy.
3.
정답 및 해설
Đáp án:
지갑을 집에 놓고 오는 바람에 친구에게 돈을 빌렸어요.
Dịch nghĩa: Vì trót để quên ví ở nhà nên tôi đã phải vay tiền bạn.
4.
정답 및 해설
Đáp án:
버스에서 깜빡 조는 바람에 두 정거장이나 지나서 내렸어요.
Dịch nghĩa: Vì trót ngủ gật trên xe buýt nên tôi đã đi quá tận hai trạm mới xuống.
5.
정답 및 해설
Đáp án:
회의가 갑자기 취소되는 바람에 오후에 시간이 생겼어요.
Dịch nghĩa: Vì cuộc họp đột ngột bị hủy nên buổi chiều tôi đã có thời gian rảnh.
출처: 교재편찬위원회. (2020). 경희한국어 중급 1: 문법. 경희대학교출판문화원.
연습 2: 바르게 연결하고 대화를 완성해 보십시오.
1. 휴대폰을 잃어버리다
2. 알람 시계가 고장 나다
3. 갑자기 비가 많이 오다
4. 급하게 처리할 일이 생기다
1.
가: 어제 전화한다고 했잖아. 왜 전화 안 했어? 계속 기다렸는데…
나:
정답 및 해설
Đáp án:
휴대폰을 잃어버리는 바람에 연락을 못 했어.
Dịch nghĩa:
가: Cậu bảo hôm qua sẽ gọi điện mà. Sao không gọi? Tớ đã đợi mãi đấy…
나: Vì tớ trót làm mất điện thoại nên không thể liên lạc được.
2.
가: 회사에 지각했다면서? 무슨 일 있었어?
나:
정답 및 해설
Đáp án:
알람 시계가 고장 나는 바람에 늦잠을 자서 지각했어.
Dịch nghĩa:
가: Nghe nói cậu bị đi làm muộn à? Có chuyện gì xảy ra thế?
나: Vì cái đồng hồ báo thức bị hỏng nên tớ ngủ quên rồi đi muộn.
3.
가: 뉴스에서 들었는데 강남역이 물에 잠겼대요.
나:
정답 및 해설
Đáp án:
갑자기 비가 많이 오는 바람에 피해를 입었어요.
Dịch nghĩa:
가: Tôi nghe trên tin tức thấy bảo ga Gangnam bị ngập nước rồi đấy.
나: Vâng, vì mưa đột ngột trút xuống nhiều quá nên đã bị thiệt hại.
4.
가: 오늘은 일찍 온다고 했잖아요. 또 늦으면 어떡해요?
나:
정답 및 해설
Đáp án:
급하게 처리할 일이 생기는 바람에 약속에 늦었어요.
Dịch nghĩa:
가: Anh/Chị đã bảo là hôm nay sẽ đến sớm mà. Lại trễ nữa thì tính sao đây?
나: Vì đột nhiên phát sinh việc gấp phải xử lý nên tôi đã trễ hẹn.
출처: 서울대학교 언어교육원. (2023). 서울대 한국어+ Workbook 4A. 서울대학교출판문화원.

error:

Discover more from Thành An - Learning Hub

Subscribe now to keep reading and get access to the full archive.

Continue reading