알맞은 것을 골라 문장을 완성하십시오.
동사에 붙어 앞 절의 어떤 행위나 상태가 뒤 절의 1의 2임을 나타낼 때 사용한다. 자연적, 객관적 인과 관계에 의한 원인이나 이유보다는 주어가 3 않았으나 발생하는 원인과 결과를 나타내는 경우가 많다. 구어에서는 ‘-다가’보다 ‘-다’가 더 많이 사용된다.
Dịch nghĩa
Được gắn vào sau động từ hoặc tính từ để thể hiện một hành vi hay trạng thái nào đó ở vế trước là nguyên nhân hoặc lý do dẫn đến kết quả tiêu cực ở vế sau. Thay vì biểu thị nguyên nhân, lý do theo mối quan hệ nhân quả tự nhiên và khách quan, cấu trúc này thường diễn tả mối quan hệ nguyên nhân – kết quả phát sinh ngoài ý muốn của chủ ngữ. Trong văn nói, dạng rút gọn ‘-다’ được sử dụng phổ biến hơn ‘-다가’.
<보기>
  • 가: 계속 떠들다가 도서관에서 쫓겨나겠어요.
    나: 맞아요. 이제 조용히 합시다.
    Dịch nghĩa
    가: Nếu cứ tiếp tục làm ồn thế này thì sẽ bị đuổi khỏi thư viện mất.
    나: Đúng vậy. Bây giờ chúng ta hãy giữ trật tự thôi.
  • 가: 영수야, 너무 춥다. 날씨가 따뜻한 줄 알고 얇게 입고 왔어.
    나: 내 목도리 하고 있어. 추위에 떨다가 감기에 걸리겠어.
    Dịch nghĩa
    가: Yeongsu à, lạnh quá. Tớ cứ tưởng thời tiết ấm áp nên mặc khá ít đồ.
    나: Quàng khăn của tớ vào đi. Cứ run lên vì lạnh thế này thì sẽ bị cảm đấy.
  • 가: 수지야, 커피 한 잔 마시러 갈래?
    나: 방금 마셨는데 커피를 또 마셔? 그렇게 마시다가 불면증이 생기겠어.
    Dịch nghĩa
    가: Suji à, cậu có muốn đi uống cà phê không?
    나: Cậu vừa uống cà phê xong mà giờ lại uống nữa sao? Cứ uống nhiều như thế thì sẽ bị mất ngủ đấy.
  • 가: 빌리 씨, 점심 안 먹었어요?
    나: 지금 몇 시예요? 정신없이 일하다가 점심시간 다 지난 줄도 몰랐네요.
    Dịch nghĩa
    가: Anh Billy, anh chưa ăn trưa sao?
    나: Bây giờ là mấy giờ rồi? Tôi mải mê làm việc đến mức không nhận ra giờ ăn trưa đã qua mất rồi.
  • 전화하려고 했는데 회사에서 중요한 문제로 회의하다가 깜빡했어요.
    Dịch nghĩa
    Tôi định gọi điện nhưng vì mải họp về một vấn đề quan trọng ở công ty nên đã quên mất.
  • 어제 꼭 봐야 하는 방송이 있었는데 자다가 못 봐서 너무 아쉬웠어.
    Dịch nghĩa
    Hôm qua có chương trình truyền hình tớ nhất định phải xem, nhưng vì ngủ quên nên không xem được, tiếc thật đấy.
  • 지하철 안에서 책을 읽다가 내려야 될 역에서 못 내릴 뻔했어.
    Dịch nghĩa
    Mải đọc sách trên tàu điện ngầm nên tớ suýt nữa thì không xuống được ở ga cần xuống.
연습 1: <보기>와 같이 알맞은 것을 골라 문장을 완성하십시오.
먹다 하다 놀리다 치다 뛰다 졸다 읽다 운전하다 놀다 무리하다
보기
꾸엉은 야식을 너무 많이 먹다가 살이 쪘다.
1. 과속을 
정답 및 해설
Đáp án:
하다가
 교통사고가 났어요.
Dịch nghĩa: Do chạy quá tốc độ nên đã xảy ra tai nạn giao thông.
2. 친구를 
정답 및 해설
Đáp án:
놀리다가
 선생님께 혼났어요.
Dịch nghĩa: Do trêu chọc bạn nên tớ/mình đã bị giáo viên mắng.
3. 영철이는 무리해서 테니스를 
정답 및 해설
Đáp án:
치다가
 한쪽 팔을 다쳤다.
Dịch nghĩa: Yeongcheol do chơi quần vợt quá sức nên đã bị thương một bên cánh tay.
4. 민준이는 계단에서 
정답 및 해설
Đáp án:
뛰다가
 넘어졌다.
Dịch nghĩa: Minjun do chạy trên cầu thang nên đã bị té ngã.
5. 왕밍은 지하철에서 
정답 및 해설
Đáp án:
졸다가
 역을 지나쳤다.
Dịch nghĩa: Vương Minh do ngủ gật trên tàu điện ngầm nên đã đi quá ga.
6. 어두운 곳에서 책을 
정답 및 해설
Đáp án:
읽다가
 시력이 나빠졌다.
Dịch nghĩa: Do đọc sách ở nơi tối nên thị lực đã bị kém đi.
7. 수지는 술 마시고 
정답 및 해설
Đáp án:
운전하다가
 교통사고를 냈다.
Dịch nghĩa: Suji do uống rượu rồi lái xe nên đã gây ra tai nạn giao thông.
8. 앤디는 늦게까지 밖에서 
정답 및 해설
Đáp án:
놀다가
 어머니께 꾸중을 들었다.
Dịch nghĩa: Andy do đi chơi ở ngoài đến muộn nên đã bị mẹ mắng.
9. 마이클 씨는 
정답 및 해설
Đáp án:
무리하다가
 결국 병에 걸리고 말았다.
Dịch nghĩa: Anh Michael do làm việc quá sức nên rốt cuộc đã bị ốm.

error:

Discover more from Thành An - Learning Hub

Subscribe now to keep reading and get access to the full archive.

Continue reading