알맞은 것을 골라 문장을 완성하십시오.
Được gắn vào sau 1 chỉ 2 để thể hiện đó là 3 một hành động nào đó.
한국어 설명

장소를 나타내는 명사에 붙어 어떤 행동을 하는 장소를 말할 때 사용한다.

<보기>
  • 집에서 책을 읽습니다.
    Dịch nghĩa
    Tôi đọc sách ở nhà.
  • 사무실에서 회의를 합니다.
    Dịch nghĩa
    Tôi họp ở văn phòng.
  • 가: 어디에서 점심을 먹어요?
    나: 저는 보통 학생 식당에서 점심을 먹어요.
    Dịch nghĩa
    가: Cậu ăn trưa ở đâu thế?
    나: Tớ thường ăn trưa ở nhà ăn sinh viên.
  • 가: 우리 어디에서 만나요?
    나: 학교 앞에서 만나요.
    Dịch nghĩa
    가: Chúng mình gặp nhau ở đâu nhé?
    나: Gặp nhau ở trước cổng trường đi.
  • 친구가 교실에서 저를 기다립니다.
    Dịch nghĩa
    Bạn đang đợi tôi ở trong lớp học.
  • 저는 룸메이트하고 운동장에서 축구를 합니다.
    Dịch nghĩa
    Tôi chơi đá bóng ở sân vận động cùng với bạn cùng phòng.
  • 우리 형은 한국 회사에서 일합니다. 그리고 누나는 대학교에서 음악을 가르칩니다.
    Dịch nghĩa
    Anh trai tôi làm việc ở công ty Hàn Quốc. Và chị gái tôi dạy âm nhạc ở trường đại học.
연습 1: 문장을 완성하십시오.
보기
공연장, 콘서트를 보다  ➔  공연장에서 콘서트를 봐요.
1. 백화점, 부모님 선물을 사다 ➔
정답 및 해설
Đáp án: 백화점에서 부모님 선물을 사요.
Dịch nghĩa: Tôi mua quà cho bố mẹ ở trung tâm thương mại.
2. 미용실, 머리를 깎다 ➔
정답 및 해설
Đáp án: 미용실에서 머리를 깎아요.
Dịch nghĩa: Tôi cắt tóc ở tiệm làm tóc.
3. 야구장, 야구 경기를 보다 ➔
정답 및 해설
Đáp án: 야구장에서 야구 경기를 봐요.
Dịch nghĩa: Tôi xem trận đấu bóng chày ở sân vận động bóng chày.
4. 은행, 돈을 찾다 ➔
정답 및 해설
Đáp án: 은행에서 돈을 찾아요.
Dịch nghĩa: Tôi rút tiền ở ngân hàng.
5. 집 근처, 산책하다 ➔
정답 및 해설
Đáp án: 집 근처에서 산책해요.
Dịch nghĩa: Tôi đi dạo ở gần nhà.
6. 놀이공원, 놀이 기구를 타다 ➔
정답 및 해설
Đáp án: 놀이공원에서 놀이 기구를 타요.
Dịch nghĩa: Tôi chơi/đi các trò chơi ở công viên giải trí.
출처: 이정희 외. (2014). 경희한국어 문법 1. 하우.
연습 2: 알맞은 것을 고르십시오.
보기
서울( 에 / 에서 ) 차가 많습니다.  ➔  서울에 차가 많습니다.
1. 제 방 /  책상이 있습니다.
정답 및 해설
Đáp án: 에
Giải thích: Đi với động từ chỉ sự tồn tại ‘있다’ nên dùng tiểu từ vị trí ‘에’.
Dịch nghĩa: Trong phòng tôi có cái bàn học.
2. 공항 근처 /  호텔이 많습니다.
정답 및 해설
Đáp án: 에
Giải thích: Đi với tính từ chỉ số lượng/trạng thái ‘많다’ nên dùng tiểu từ vị trí ‘에’.
Dịch nghĩa: Ở gần sân bay có nhiều khách sạn.
3. 친구하고  영화관 /  영화를 봅니다.
정답 및 해설
Đáp án: 에서
Giải thích: Diễn ra hành động xem phim ‘영화를 보다’ nên dùng ‘에서’.
Dịch nghĩa: Tôi xem phim ở rạp chiếu phim cùng với bạn.
4. 저는  아파트 /  삽니다.
정답 및 해설
Đáp án: 에 hoặc 에서
Giải thích: Động từ ‘살다 (sinh sống)’ có thể kết hợp với cả hai tiểu từ ‘에’ và ‘에서’.
Dịch nghĩa: Tôi sống ở chung cư.
5. 공원 /  사진을 찍습니다.
정답 및 해설
Đáp án: 에서
Giải thích: Diễn ra hành động chụp ảnh ‘사진을 찍다’ nên dùng ‘에서’.
Dịch nghĩa: Tôi chụp ảnh ở công viên.
6. 부모님이  고향 /  계십니다.
정답 및 해설
Đáp án: 에
Giải thích: Đi với kính ngữ của động từ tồn tại ‘계시다 (ở/có)’ nên dùng ‘에’.
Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi đang ở quê nhà.
7. 수영장 /  수영을 배웁니다.
정답 및 해설
Đáp án: 에서
Giải thích: Diễn ra hành động học bơi ‘수영을 배우다’ nên dùng ‘에서’.
Dịch nghĩa: Tôi học bơi ở bể bơi.
8. 헬스클럽 /  운동합니다.
정답 및 해설
Đáp án: 에서
Giải thích: Diễn ra hành động tập thể dục ‘운동하다’ nên dùng ‘에서’.
Dịch nghĩa: Tôi tập thể dục ở phòng tập gym.

error:

Discover more from Thành An - Learning Hub

Subscribe now to keep reading and get access to the full archive.

Continue reading