| Điều kiện | Hiện tượng |
|---|---|
| Khi động/tính từ có phụ âm cuối ‘ㅂ’ kết hợp với vĩ tố bắt đầu bằng nguyên âm | Lược bỏ phụ âm cuối ‘ㅂ’ và bổ sung thêm nguyên âm ‘우’ vào gốc động/tính từ |
| Trường hợp sử dụng động từ ‘돕다’ hoặc tính từ ‘곱다’ kết hợp với vĩ tố bắt đầu bằng nguyên âm ‘아/어’(*) | Lược bỏ phụ âm cuối ‘ㅂ’ và bổ sung thêm nguyên âm ‘오’ vào gốc động/tính từ |
| Trường hợp sử dụng với một số ngoại lệ như 입다, 좁다, 잡다, 뽑다, 씹다, 집다,… (**) | Không xảy ra hiện tượng bất quy tắc |
<보기>
-
집에서 학교까지 가까워요.Dịch nghĩaTừ nhà đến trường thì gần.
-
더우니까 짧게 깎아 주세요.Dịch nghĩaVì trời nóng nên xin hãy cắt (tóc) ngắn cho tôi nhé.
-
가: 김치찌개가 어때요?
나: 조금 매워요.Dịch nghĩa가: Món canh kim chi thế nào?
나: Hơi cay một chút. -
가: 지아 씨, 생일 축하해요.
나: 고마워요.Dịch nghĩa가: Zia ơi, chúc mừng sinh nhật bạn nhé.
나: Cảm ơn bạn nhé. -
오늘은 날씨가 춥습니다.Dịch nghĩaHôm nay thời tiết lạnh.
-
나츠미의 가방이 가볍습니다.Dịch nghĩaChiếc cặp (túi xách) của Natsumi nhẹ.
연습 1: 다음 표를 완성하십시오.
| 동사아/어요 | 동사(으)세요? | 동사습/ㅂ니다 | |
|---|---|---|---|
| 덥다 | |||
| 춥다 | |||
| 가볍다 | |||
| 무겁다 | |||
| 돕다 | 도와요 | 도우세요? | |
| 좁다 | |||
| 입다 | 입어요 |
출처: 교재편찬위원회. (2019). 경희한국어 초급 1: 어휘·문법. 경희대학교 출판문화원.
연습 2: <보기>와 같이 문장을 완성하십시오.
보기
오늘은 날씨가 더워요. (덥다)
1.
떡볶이가 조금
.
(맵다)
정답 및 해설
Đáp án: 매워요
Dịch nghĩa: Món bánh gạo cay (Tteokbokki) hơi cay một chút.
2.
책이 많아요. 가방이
.
(무겁다)
정답 및 해설
Đáp án: 무거워요
Dịch nghĩa: Nhiều sách quá. Cặp sách (của tôi) bị nặng.
3.
샌드위치를 만들어요. 요리 방법이 정말
.
(쉽다)
정답 및 해설
Đáp án: 쉬워요
Dịch nghĩa: Tôi đang làm bánh sandwich. Cách nấu thật sự rất dễ.
4.
이반은 친절해요. 친구들을 잘
.
(돕다)
정답 및 해설
Đáp án: 도와요
Dịch nghĩa: Ivan rất tốt bụng. Bạn ấy rất hay giúp đỡ bạn bè.
출처: 교재편찬위원회. (2020). 경희한국어 초급 1: 문법. 경희대학교출판문화원.
연습 3: <보기>와 같이 쓰십시오.
지난 주말에 마이클을 만났어요. 참
<보기>
반가웠어요
(반갑다)
(+ 었어요/았어요/였어요)
. 마이클은 좀
1.
(시끄럽다)
(+ 지만)
친절하고
2.
(귀엽다)
(+ 은/ㄴ)
친구예요. 학교 근처 식당에 갔어요. 마이클은
3.
(맵다)
(+ 은/ㄴ)
음식을 좋아하지 않아요. 제육볶음은
4.
(맵다)
(+ 어서/아서/여서)
불고기를 먹었어요.
시장에도 갔어요. 시장에 사람이 많아서
5.
(시끄럽다)
(+ 었어요/았어요/였어요)
. 가방이
6.
(무겁다)
(+ 어서/아서/여서)
좀 피곤했어요.
저는 마이클하고 이야기하기가
7.
(어렵다)
(+ 었어요/았어요/였어요)
. 마이클이
8.
(쉽다)
(+ 은/ㄴ)
영어를 했지만 어려웠어요.
정답 및 해설
Đáp án: 시끄럽지만 (hoặc 시끄럽)
정답 및 해설
Đáp án: 귀여운
정답 및 해설
Đáp án: 매운
정답 및 해설
Đáp án: 매워서
정답 및 해설
Đáp án: 시끄러웠어요
정답 및 해설
Đáp án: 무거워서
정답 및 해설
Đáp án: 어려웠어요
정답 및 해설
Đáp án: 쉬운
Dịch nghĩa: Cuối tuần trước tôi đã gặp Michael. Tôi đã thật sự rất vui mừng. Michael hơi ồn ào một chút nhưng là một người bạn tốt bụng và đáng yêu. Chúng tôi đã đến một quán ăn gần trường. Michael không thích đồ ăn cay. Món thịt heo xào cay (Jeyuk-bokkeum) cay nên chúng tôi đã ăn thịt bò xào (Bulgogi). Chúng tôi cũng đã đi chợ nữa. Ở chợ đông người quá nên đã rất ồn ào. Cặp sách nặng nên tôi hơi mệt một chút. Tôi thấy nói chuyện với Michael thật khó khăn. Dù Michael đã nói bằng tiếng Anh dễ hiểu nhưng đối với tôi vẫn thấy khó.
출처: 연세대학교 한국어학당 교재편찬위원회. (2016). 연세 대학한국어 어휘와 문법 초급 1. 연세대학교 대학출판문화원.