알맞은 것을 골라 문장을 완성하십시오.
‘-지 못하다’ được gắn vào 1, ‘못’ được đặt ở 2. Được dùng để thể hiện việc chủ ngữ 3 để thực hiện một hành vi nào đó, hoặc đang ở trong hoàn cảnh, tình huống 4 được hành vi đó. ‘못’ và ‘-지 못하다’ có thể hoán đổi cho nhau; tuy nhiên ‘못’ được sử dụng nhiều trong 5, còn ‘-지 못하다’ thường được sử dụng trong 6. Trường hợp động từ có cấu tạo dạng ‘N+하다’, ngữ pháp này sẽ được dùng dưới dạng ‘N-(을/를) 못 하다’ hoặc ‘N+하지 못하다’.
한국어 설명
‘못 동작동사’, ‘동작동사지 못하다’는 동작동사에 붙어 어떤 행위를 할 능력이 없거나 행위를 할 수 없는 상황임을 나타낼 때 사용한다. ‘못’과 ‘-지 못하다’는 서로 바꿔 쓸 수 있으나 ‘못’은 구어에서, ‘-지 못하다’는 문어에서 많이 사용한다. ‘명사 하다’의 경우 ‘명사 못 하다’ 또는 ‘명사하지 못하다’의 형태로 사용된다.
<보기>
-
저는 돼지고기를 못 먹어요.Dịch nghĩaTôi không thể ăn được thịt heo (thịt lợn).
-
지금 다리가 아파서 못 뛰어요.Dịch nghĩaBây giờ vì đau chân nên tôi không thể chạy được.
-
가: 어제 숙제했어요?
나: 아니요, 몸이 아파서 숙제 못 했어요.Dịch nghĩa가: Hôm qua bạn đã làm bài tập chưa?
나: Không, vì trong người bị ốm/mệt nên mình đã không thể làm bài tập. -
가: 이번 방학에 고향에 가요?
나: 아니요. 방학이 짧아요. 그래서 못 가요.Dịch nghĩa가: Kỳ nghỉ này bạn có về quê không?
나: Không. Kỳ nghỉ ngắn lắm nên mình không về được. -
가: 한나 씨는 수영을 잘해요?
나: 아니요, 저는 수영을 못 해요.Dịch nghĩa가: Hanna bơi có giỏi không?
나: Không, mình không biết bơi (không bơi được). -
가: 주말에 영화 봤어요?
나: 아니요, 표가 없었어요. 그래서 못 봤어요.Dịch nghĩa가: Cuối tuần bạn có xem phim không?
나: Không, hết vé mất rồi nên mình không xem được. -
공연장 안에서는 음식을 먹지 못합니다.Dịch nghĩaBên trong khán phòng/nhà hát biểu diễn không được phép ăn thức ăn.
-
시험 시간에 휴대 전화를 보지 못합니다.Dịch nghĩaTrong giờ thi không được nhìn (sử dụng) điện thoại di động.
연습 1: <보기>와 같이 문장을 완성하십시오.
보기
비가 많이 와요. 그래서 여행을 못 가요.
1.
돈이 없어요. 그래서 가방을
.
정답 및 해설
Đáp án: 못 사요
Dịch nghĩa: Tôi không có tiền. Vì vậy tôi không thể mua túi xách được.
2.
표가 없어요. 그래서 영화를
.
정답 및 해설
Đáp án: 못 봐요
Dịch nghĩa: Không có vé. Vì vậy tôi không thể xem phim được.
3.
요즘 아주 바빠요. 그래서 친구를
.
정답 및 해설
Đáp án: 못 만나요
Dịch nghĩa: Dạo này tôi rất bận. Vì vậy tôi không thể gặp bạn bè được.
4.
휴대 전화가 고장 났어요. 그래서 전화를
.
정답 및 해설
Đáp án: 못 해요 / 못 걸어요
Dịch nghĩa: Điện thoại di động bị hỏng rồi. Vì vậy tôi không thể gọi điện thoại được.
5.
한국어를 배우지 않았습니다. 그래서 한국어를
.
정답 및 해설
Đáp án: 못 합니다
Dịch nghĩa: Tôi đã không học tiếng Hàn. Vì vậy tôi không thể nói (sử dụng) được tiếng Hàn.
출처: 교재편찬위원회. (2020). 경희한국어 초급 1: 문법. 경희대학교출판문화원.
연습 2: 그림을 보고 <보기>와 같이 문장을 완성하십시오.
보기
교실에서 담배를 피우지 못해요.
1.
영화관에서
.
정답 및 해설
Đáp án: 사진을 찍지 못해요
Dịch nghĩa: Ở rạp chiếu phim không được chụp ảnh.
2.
도서관에서
.
정답 및 해설
Đáp án: 음식을 먹지 못해요
Dịch nghĩa: Ở thư viện không được ăn đồ ăn.
3.
고속도로에서
.
정답 및 해설
Đáp án: 자전거를 타지 못해요
Dịch nghĩa: Trên đường cao tốc không được đi xe đạp.
4.
여기에
.
정답 및 해설
Đáp án: 쓰레기를 버리지 못해요
Dịch nghĩa: Không được vứt rác ở đây.
5.
수업 시간에
.
정답 및 해설
Đáp án: 휴대 전화를 쓰지 못해요 / 사용하지 못해요
Dịch nghĩa: Trong giờ học không được dùng điện thoại di động.
출처: 교재편찬위원회. (2020). 경희한국어 초급 1: 문법. 경희대학교출판문화원.